Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 8 trên tổng số 8 kết quả
- 苟コウ、ク、いやしく.もany, at all, in the least
- 凢ボン、ハン、およ.そ、おおよ.そ、すべ.てall, any, every ordinary, common
- 醬ショウ、ひしおany jam-like or paste-like food
- 骾コウ、キョウany object that sticks in throat, bony
- 瘥サ、シャ、サイ、い.えるto recover from any disease, an epidemic
- 胗シン、キン、くちのひびpustules of any kind, rash or eruption, measles, various kinds of fever
- 靛テン、あいindigo, any blue (plant) dye
- 煢ケイ、ひとりものall alone, without any family, worry
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





