Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 15 trên tổng số 15 kết quả
- 頃ケイ、キョウ、ころ、ごろ、しばら.くtime, about, toward
- 位イ、くらい、ぐらい、ぞきrank, grade, throne, crown
- 闖チン、うかが.うinquire about
- 儛ブ、ム、ま.う、ま.わすto skip about, to dance for joy
- 徬ホウ、つきそ.うwander about, walk along side of
- 嗞シ、なげ.く、わら.うto consult about, to plan, to report in writing to an equal, a despatch
- 忓カン、きわ.める、おか.すconcerned about
- 蘯トウ、とろ.かす、あら.う、うご.くto toss about, to swing, to rock
- 覶ラ、ラン、レン、み.るto look about, order, sequence, complicated thought which is not easy to express
- 躚セン、ま.うwander about, walk around, revolve
- 将ショウ、ソウ、まさ.に、はた、まさleader, commander, general, admiral
- 纍ルイ、ライ、つづ.るbind, wind about, link, join
- 騖ブ、ム、はせるgallop, rush about, pursue, run
- 齎セイ、サイ、シ、もたら.す、もた.らすbring, take, bring about
- 斛コク、とmeasure, ten to, unit of volume, about 180 liters
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





