Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 22 trên tổng số 22 kết quả
- 汴ヘンname of a river in Henan, Henan
- 滎ケイ、ギョウ、エイ、ちょろちょろcounty in Henan, rising and dash
- 漳ショウ、ささ.えるname of a river in Henan
- 酈リ、レキ、リャクplace in today's Henan province
- 邙ボウ、モウmountain in Henan province
- 瀍テンriver in Henan province
- 溱シン、おお.いriver in Henan
- 嵆ケイmountain in Henan, surname
- 鄶カイ、ケstate in today's Henan province
- 郟コウ、キョウcounty in Henan province, surname
- 崤コ、コウ、ギョウmountain in Henan
- 洹エン、オン、カンriver in Henan province
- 溮シriver in Henan province
- 郾エン、オンcounty in Henan province
- 嵇ケイ、ゲイmountain in Henan, surname
- 瀼ジョウ、ニョウ、ドウ、ノウriver in Henan province, flowing
- 邘ウ、クstate in Henan province
- 邶ハイplace in today's Henan province
- 鄀ジャク、ニャク、チャクstate in Henan province
- 鄐チク、キクtown in Henan province
- 鄘ヨウ、ユstate in Henan province
- 閿ブン、みるWen Xiang, Henan province
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





