Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 17 trên tổng số 17 kết quả
- 船セン、ふね、ふな-、ふship, boat
- 舟シュウ、ふね、ふな-、-ぶねboat, ship
- 舶ハクliner, ship
- 丸ガン、まる、まる.める、まる.い、まround, full (month), perfection, -ship
- 艭ソウship
- 舩セン、ふね、ふな-boat, ship, vessel
- 舡コウ、セン、ふねboat, ship
- 运ウン、はし.るrun, simplified form of kanji for luck, fortune, ship
- 艙ソウhold (ship)
- 艫ロ、ともstern (of ship)
- 隻セキvessels, counter for ships, fish, birds
- 桅ガイ、キ、くちなしmast of ship
- 艟ドウ、ショウ、トウ、いくさぶねfighting ship
- 艨モウ、ボウ、いくさぶねfighting ship
- 胴ドウtrunk, torso, hull (ship), hub of wheel
- 澪レイ、みおwater route, shipping channel
- 檁リン、けたbole of a tree, cross-beam, combing round the hatches of a ship
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





