Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 1067 kết quả
- 連レン、つら.なる、つら.ねる、つ.れる、-づ.れtake along, lead, join, connect
- 列レツ、レ、れっfile, row, rank, tier
- 令レイ、のり、りょう、れorders, laws, command, decree
- 礼レイ、ライ、あや、なり、のりsalute, bow, ceremony, thanks
- 玲レイ、たま、あきら、あき、りょうsound of jewels
- 歴レキ、レッキcurriculum, continuation, passage of time
- 黎レイ、リ、くろ.い、れdark, black, many
- 禮レイ、ライ、ひろ、れsocial custom, manners, courtesy, rites
- 伶レイ、リョウ、わざおぎ、れactor
- 例レイ、たと.えるexample, custom, usage, precedent
- 恋レン、こ.う、こい、こい.しいromance, in love, yearn for, miss
- 戻レイ、もど.す、もど.るre-, return, revert, resume
- 鈴レイ、リン、すず、ずsmall bell, buzzer
- 嫘ルイ、ライ、レ
- 練レン、ね.る、ね.り、ねりpractice, gloss, train, drill
- 霊レイ、リョウ、たまspirits, soul
- 黄コウ、オウ、き、こ-、ういyellow
- 律リツ、リチ、レツ、たかし、のりrhythm, law, regulation, gauge
- 㑍ライ、レ
- 㔣ライ、レ、ルイ
- 㠥リツ、リチ、ライ、レ、ルイ
- 㱻ラ、ライ、レ
- 㲕ライ、レ、レツ、レチ
- 㵢ライ、レ
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









