Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 841 kết quả
- 場ジョウ、チョウ、ばlocation, place
- 発ハツ、ホツ、た.つ、あば.く、おこ.るdeparture, discharge, publish, emit
- 馬バ、メ、マ、ボ、モhorse
- 羽ウ、は、わ、はね、しゅうfeathers, counter for birds, rabbits
- 庭テイ、にわ、ばcourtyard, garden, yard
- 原ゲン、はら、た、ばる、らmeadow, original, primitive, field
- 番バン、つが.い、は、まturn, number in a series
- 化カ、ケ、ば.ける、ば.かす、ふ.けるchange, take the form of, influence, enchant
- 売バイ、う.る、う.れる、うり、うるsell
- 峡キョウ、コウ、はざま、き、ばgorge, ravine
- 映エイ、うつ.る、うつ.す、は.える、-ば.えreflect, reflection, projection
- 終シュウ、お.わる、-お.わる、おわ.る、お.えるend, finish
- 婆バ、ばば、ばあold woman, grandma, wet nurse
- 薔バ、ショウ、ショク、ソウ、みずたでwater pepper
- 罵バ、ののし.るabuse, insult
- 芭バ、ハbanana
- 橋キョウ、はし、ばせbridge
- 蕃バン、ハン、しげ、しげる、ばgrow luxuriously
- 万マン、バン、よろず、かず、まten thousand, 10,000
- 判ハン、バン、わか.るjudgement, judgment, signature, stamp
- 旛ヘン、ハン、はた、ばflag
- 發ハツ、ホツ、た.つ、あば.く、おこ.るdeparture, publish, emit, start from
- 瑪メ、バagate, onyx
- 博ハク、バク、ぐれ、と、はかDr., command, esteem, win acclaim
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









