Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 2184 kết quả
- 長チョウ、なが.い、おさ、お、おしゃlong, leader, superior, senior
- 間カン、ケン、あいだ、ま、あいinterval, space
- 番バン、つが.い、は、まturn, number in a series
- 二ニ、ジ、ふた、ふた.つ、ふたたびtwo, two radical (no. 7)
- 南ナン、ナ、みなみ、なみ、はsouth
- 土ド、ト、つち、つく、はsoil, earth, ground, Turkey
- 葉ヨウ、は、よ、わleaf, plane, lobe, needle
- 半ハン、なか.ば、はhalf, middle, odd number, semi-
- 作サク、サ、つく.る、つく.り、-づく.りmake, production, prepare, build
- 米ベイ、マイ、メエトル、こめ、よねrice, USA, metre
- 八ハチ、ハツ、や、や.つ、やっ.つeight, eight radical (no. 12)
- 派ハfaction, group, party, clique
- 大ダイ、タイ、おお-、おお.きい、-おお.いにlarge, big
- 波ハ、なみ、ひら、みな、みなみwaves, billows, Poland
- 発ハツ、ホツ、た.つ、あば.く、おこ.るdeparture, discharge, publish, emit
- 東トウ、ひがし、あい、あがり、あずまeast
- 一イチ、イツ、ひと-、ひと.つ、かずone, one radical (no.1)
- 破ハ、やぶ.る、やぶ.れる、わ.れるrend, rip, tear, break
- 高コウ、たか.い、たか、-だか、たか.まるtall, high, expensive
- 開カイ、ひら.く、ひら.き、-びら.き、ひら.けるopen, unfold, unseal
- 生セイ、ショウ、い.きる、い.かす、い.けるlife, genuine, birth
- 端タン、はし、は、はた、-ばたedge, origin, end, point
- 羽ウ、は、わ、はね、しゅうfeathers, counter for birds, rabbits
- 平ヘイ、ビョウ、ヒョウ、たい.ら、たい.らげるeven, flat, peace
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









