Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 673 kết quả
- 大ダイ、タイ、おお-、おお.きい、-おお.いにlarge, big
- 発ハツ、ホツ、た.つ、あば.く、おこ.るdeparture, discharge, publish, emit
- 和ワ、オ、カ、やわ.らぐ、やわ.らげるharmony, Japanese style, peace, soften
- 方ホウ、かた、-かた、-がた、からdirection, person, alternative
- 二ニ、ジ、ふた、ふた.つ、ふたたびtwo, two radical (no. 7)
- 話ワ、はな.す、はなしtale, talk
- 王オウ、-ノウ、おお、おおきみ、わking, rule, magnate
- 際サイ、きわ、-ぎわ、わoccasion, side, edge, verge
- 葉ヨウ、は、よ、わleaf, plane, lobe, needle
- 十ジュウ、ジッ、ジュッ、とお、とten
- 久キュウ、ク、ひさ.しい、きゅ、わlong time, old story
- 花カ、ケ、はな、わflower
- 速ソク、はや.い、はや-、はや.める、すみ.やかquick, fast
- 合ゴウ、ガッ、カッ、あ.う、-あ.うfit, suit, join, 0.1
- 波ハ、なみ、ひら、みな、みなみwaves, billows, Poland
- 環カン、わ、たま、たまきring, circle, loop
- 丸ガン、まる、まる.める、まる.い、まround, full (month), perfection, -ship
- 分ブン、フン、ブ、わ.ける、わ.けpart, minute of time, segment, share
- 早ソウ、サッ、はや.い、はや、はや-early, fast
- 業ギョウ、ゴウ、わざ、なり、のぶbusiness, vocation, arts, performance
- 房ボウ、ふさ、お、のぶ、わtassel, tuft, fringe, bunch
- 盤バン、ち、わtray, shallow bowl, platter, tub
- 華カ、ケ、はな、わsplendor, flower, petal, shine
- 羽ウ、は、わ、はね、しゅうfeathers, counter for birds, rabbits
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









