Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 911 kết quả
- 尾ビ、おtail, end, counter for fish, lower slope of mountain
- 蒯カイ、ケrush, of which various things are made
- 㹨ユウa kind of animal (looks like weasel), an ape with black color and long tail
- 箟キンa type of bamboo, bamboo shoots, dice
- 騤キ、ケツ、ケチ、すす.む(of a horse) lively, vigorous
- 菘スウ、シュウtype of rape plant
- 酣カン、たけなわheight of, thick of, full swing
- 豈カイ、ガイ、キ、あにan interjection of surprise
- 簌ソク、ふる.い(of flower petals) falling
- 鐚ワ、ア、びた、しころcoin of smallest value
- 供キョウ、ク、クウ、グ、そな.えるsubmit, offer, present, serve (meal)
- 嘎カツ、ケチsound of laughter, bad, malevolent
- 遙ヨウ、はる.かfar off, distant, long ago
- 晢セイ、セツ、あきらかlight of stars, shine
- 暐イ、ひざしthe bright shining of the sun
- 櫚ロ、リョkind of quince
- 蜉フkind of ant, may fly
- 贍セン、すく.うhave enough of, add to
- 颸シ、すずしいかぜcool breeze of autumn
- 吴ゴ、く.れる、くれname of warring state, surname
- 樸ボク、ハク、ホク、こはだ、きじbark of a tree
- 沘ヒname of a river
- 珣シュン、たまname of a kind of jade
- 茯フク、ブク、ヒ、ビtype of mushroom
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









