Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 19 trên tổng số 67 kết quả
- 顛テン、いただき、たお.れるoverturn, summit, origin
- 叕テイ、テツ、テチ、ゲツ、イconcatenate, compose, covered in a gauze like net
- 寁サン、ショウ、すみ.やか、としquick, fast
- 遬チョク、ソク、すみ.やか、か.わる、ちぢ.む
- 𤊅ジョウ、キョク、むす、すみやか
- 𨦡すみかき
- 𬼿キョク、キ、すみやか
- 𭴺キョク、コキ、キ、すみやか
- 鈔ショウselection, summary, 1/10 shaku
- 抄ショウ、さ、りextract, selection, summary, copy
- 枦ロ、はぜ、はしwax tree, sumac
- 暑ショ、あつ.いsultry, hot, summer heat
- 頂チョウ、いただ.く、いただきplace on the head, receive, top of head, top
- 昰ゼ、シ、これvar of "to be", "summer", name
- 喚カン、わめ.くyell, cry, call, scream
- 㟽ヒョウmountain top, summit, pointing mountain
- 摘テキ、つ.む、つむpinch, pick, pluck, trim
- 顚テン、いただ.き、たお.れるtop, peak, summit, upset
- 抓ソウ、つ.ねる、つ.める、つね.る、つま.むpick, pinch, summarize
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









