Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 17 trên tổng số 65 kết quả
- 紼フツ、フチ、ヒ、つなlarge rope, rope attached to bier
- 罛コ、ロ、ク、うおあみlarge fishing net
- 罾ソウlarge square net, lowered and raised from the bank of the river
- 肦フン、ハン、たか.い、わ.けるlarge head, many, high, to divide
- 頇カン、ガツ、ガチ、おお.きいlarge face, flat face, stupid
- 鼒シ、かなえlarge tripod cauldron with small mouth
- 犴カンwild dog (not very large), lock-up
- 哬カ、しか.る、せ.めるsound of a large crowd of people
- 鸑ガクkind of large waterfowl with red
- 豨キ、ケpig, large hog
- 獒ゴウ、いぬmastiff, large fierce dog
- 鑊カク、ワク、かまcauldron, large iron pot
- 㽵ソウ、ショウsolemn, large farmhouse
- 翣ソウ、ショウ、ひつぎかざりfeathers used decorate coffin, large wooden fan
- 蠵ケイ、キ、エ、イtype of turtle, large turtles
- 嘏カ、ケ、さいわ.いfelicity, prosperity, large and strong
- 䯂シン、シュウ、ジュウnumerous, very many, large group of horses traveling in a line
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









