Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 255 kết quả
- 㷊フン
- 㸮フン、ブン
- 㿎フン、ブン
- 䆏ヒ、ビ、フン
- 䐇シュン、ジュン、ビン、ミン、ブン
- 䩿フン
- 䫞キョウ、フン、ブン
- 䫶ハン、ボン、フン、ブン、ホン
- 䭻フン
- 䴅ホン、フン、ブン
- 僨フン、ホン、たお.れる、お.ちる、やぶ.るruin, cause fail, overthrown
- 吩フン、ふ.くgive an order, sprout forth
- 喯フン
- 坆バイ、フン、はか
- 坋フン、ホン、ボン、ちり
- 妢フン、ブン
- 岎フン
- 帉フン、ブン
- 幩フン、ヒ、ブン
- 弅フン、ブン
- 拚ヘン、フンrisk, disregard, go all out for
- 敃ビン、ミン、フン、つと.めるstrong, robust, vigorous
- 昐フン
- 昲ヒ、フン、フツ、ハツ、ハチ
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









