Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 9 trên tổng số 33 kết quả
- 酃レイ、リョウthe spirit of a being, which acts upon others spirit, divine, efficacious
- 蠹ト、きくいむしmoth, insects which eat into clot
- 糵ゲツfermenting grain, grain which has sprouted, yeast
- 茭ケキ、キャク、コウ、キョウ、まぐさan aquatic grass, the stalks of which are eaten as a vegetable
- 莠ユウ、はぐさappears good but is bad, type of weed which resembles rice
- 㗅コ、ゴangry, the throat, what? how? why? which?
- 椳ワイ、ガイthe pivots, at the top and bottom of a Chinese door, on which the door turns
- 穅コウ、ぬか、むな.しいchaff, bran, husks of grain, (from which comes: poor, remiss)
- 覶ラ、ラン、レン、み.るto look about, order, sequence, complicated thought which is not easy to express
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





