Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 147 kết quả
- 吾ゴ、われ、わが-、あ-、あI, my, our, one's own
- 笑ショウ、わら.う、え.む、えみlaugh
- 庫コ、ク、くらwarehouse, storehouse
- 俺エン、おれ、われI, myself
- 童ドウ、わらべ、ぱjuvenile, child
- 丁チョウ、テイ、チン、トウ、チstreet, ward, town, counter for guns, tools, leaves or cakes of something
- 竣ドウ、シュン、わらわ、わらべ、おわ.るend, finish
- 穣ジョウ、わら、ゆたか、しげ、みのるgood crops, prosperity, 10**28
- 経ケイ、キョウ、キン、へ.る、た.つsutra, longitude, pass thru, expire
- 臺ダイ、タイ、うてな、われ、つかさstand, counter for vehicles
- 歪ワイ、エ、いが.む、いびつ、ひず.むwarp, bend, strained, distort
- 藁コウ、わらstraw
- 閧コウ、ときwar cry
- 暖ダン、ノン、あたた.か、あたた.かい、あたた.まるwarmth
- 兇キョウ、おそ.れる、わる.いwickedness
- 妾ショウ、めかけ、そばめ、わらわconcubine
- 蕨ケツ、わらびbracken, fernbrake
- 稈カン、わらstraw, hollow stem
- 區ク、オウ、コウward, district
- 呵カ、か.す、しか.る、わら.うscold, blow on, reprove
- 穰ジョウ、わら、ゆたか、みのるabundance
- 獰ドウ、ネイ、わる.いbad
- 惡アク、オ、わる.い、あ.し、にく.いbad, evil
- 疣ユ、ユウ、いぼwart
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









