Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 67 kết quả
- 菫キン、すみれthe violet
- 陬スウ、シュウ、すみcorner
- 栲コウ、かえ、たえsumac, cloth woven from tree fibres
- 袢ハンsummer kimono, short clothing
- 伻ホウ、ヒョウ、つか.う、すき、すみmessenger, emissary, send emissary
- 捿セイ、す.むperch, roost, stay
- 瀓チョウ、すむ
- 墨ボク、すみIndia ink, ink stick, Mexico
- 𫋯すむ
- 𫙏すみ
- 𭲍サイ、セイ、ザイ、すくう、すむ
- 𭳯セイ、サイ、わたる、すくう、なす
- 嶺レイ、リョウ、みね、ねpeak, summit
- 峯ホウ、みね、ねpeak, summit
- 亟キョク、キ、ケ、しばしば、すみやかfast, quick, sudden
- 徵チョウ、チ、しるし、めすsummon, recruit, musical note
- 招ショウ、まね.くbeckon, invite, summon, engage
- 巓テン、いただきsummit
- 橧ソウ、ショウ、すまいhut
- 侚シュン、すみ.やか、しめ.す、とな.える、ふか.いfast
- 蓳キン、すみれ
- 焏キョク、キ、ケ、しばしば、すみ.やか
- 巘ゴン、ケン、みねsummit, peak
- 櫨ロ、はぜwax tree, sumac
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









