Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 20 trên tổng số 44 kết quả
- 矼コウ、ばしstepping stone, hard, serious minded
- 砬リュウ、ロウbig stone
- 玗ウ1/2 pr stone
- 琭コク、ロク、たまjade like stone
- 璢ル、リュウprecious stone
- 砆フ、いし1/2 pr stone
- 碔ブ、ム1/2 pr stone
- 碞ガン、いわ、けわ.しいroom made of stone, watch-tower
- 珱エイ、ヨウa necklace made of precious stones
- 琦キ、たまgem, precious stone, jade
- 砢ラ、カ、いしづみpile of stones
- 砰ホウ、ヒョウsound of crashing stones, bang!
- 硜コウ、キョウ、ケイsound of stones knocking together
- 礟ホ、ホウ、いしはじきancient ballista for throwing heavy stones, cannon, gun
- 礮ホウ、ヒョウ、おおづつancient ballista for throwing heavy stones a cannon, a gun
- 琨コンbeautiful jade, precious stones
- 搨トウ、う.つ、す.るtrace, rub a copy of a stone inscription
- 墩トンheap, mound, block of stone
- 扻シツ、シチto strike, to run against to throw, as a stone
- 砑ガ、ゲ、するto grind, to calender, to polish, to roll with a stone roller
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









