Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 15 trên tổng số 39 kết quả
- 豳ヒン、ハン、ヘン(arch.) state during Zhou dynasty
- 邾チュ、シュfeudal state which existed BC 700-469, now in Shandong
- 酆フウ、ホウname of Zhou period state
- 邢ケイ、ギョウ、おさかsurname, state in today's Hebei
- 邗カンan ancient place in the state of Wu
- 旉フ、し.く、しき、にゅうto state to, to announce
- 卿ケイ、キョウ、きみyou, lord, secretary, state minister
- 尃フ、ホ、しく、あまねし、もとto state to, to announce
- 鄹シュウ、シュname of a state, surname
- 邰タイsurname, state in today's Shaanxi
- 隃シュ、ユ、ヨウ、こ.えるto exceed, state in Shanxi province
- 緒ショ、チョ、お、いとぐち、ほthong, beginning, inception, end
- 隉ゲツ、ゲチ、あや.ういin disorder, dangerous condition of the State
- 巋キ、つら.なるgrand, stately, secure, lasting
- 盙フbasket, square outside and round inside, used to hold boiled grain in State worship
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









