Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 293 kết quả
- 嫉シツ、そね.む、ねた.む、にく.むjealous, envy
- 櫛シツ、くし、くしけず.るcomb
- 實ジツ、シツ、み、みの.る、まこと.にtruth, reality
- 馴ジュン、シュン、クン、な.れる、な.らすget used to, experienced, tamed
- 蛭シツ、チツ、ひる、えびleech
- 悉シツ、シチ、つ.きる、ことごと、ことごと.くall, entirely, altogether, completely
- 溜リュウ、た.まる、たま.る、た.める、したた.るcollect, gather, be in arrears
- 淑シュク、しと.やか、すく、とし、よしgraceful, gentle, pure
- 倭ワ、イ、やまと、したが.う、まさYamato, ancient Japan
- 賓ヒン、まろうど、したがうV.I.P., guest
- 滴テキ、しずく、したた.るdrip, drop
- 嘯ショウ、シツ、うそぶ.くroar, howl, recite emotionally, feign indifference
- 遜ソン、したが.う、へりくだ.る、ゆず.るhumble, modest
- 拼ホウ、ヘイ、ヒョウ、したが.うjoin together, link, incorporate
- 簧コウ、したflute reed
- 蟋シツcricket, grasshopper
- 虱シツ、しらみlice, vermin
- 襦ジュ、したぎ、はだぎunderwear
- 褥ジョク、しとねcushion, mattress, bedding
- 瑟シツ、おおごとlarge koto
- 扈コ、したが.うfollow
- 躾しつ.ける、しつけtraining, (kokuji)
- 婉エン、うつく.しい、したが.うgraceful
- 郅シツ、シチ、チツ、チチ、いた.るto go up to, flourishing a superlative
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









