Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 98 kết quả
- 削サク、けず.る、はつ.る、そ.ぐ、げplane, sharpen, whittle, pare
- 播ハ、バン、ハン、ま.く、はりplant, sow
- 桔キツ、ケツ、きused in plant names
- 苻フkudzu-like plant
- 菟ト、ツ、うさぎ、うdodder (plant)
- 翼ヨク、つばさwing, plane, flank
- 荀ジュン、シュンtype of plant, proper name
- 苓レイ、リョウ、みみなぐさplant, herb, mushroom
- 栽サイplantation, planting
- 萇チョウtype of plant
- 鉋ホウ、ビョウ、かんなcarpenter's plane
- 莒キョ、コ、いもhemp-like plant, taro, herb
- 蕾ライ、つぼみbud (plants, mushrooms not yet opened)
- 蒟コン、クdevil's tongue (plant)
- 稻トウ、テ、いね、いな-rice plant
- 蒻ジャク、ニャクa kind of water plant
- 莵ト、ツ、うさぎdodder (plant)
- 菘スウ、シュウtype of rape plant
- 莟ガン、カン、つぼみbud (plant)
- 楙ボウ、しげるname of plant, lush
- 萍ヘイ、ヒョウ、うきくさfloating plants
- 芩キン、ゴン、ケン、じしばりsalt marsh plant
- 苕チョウ、ショウ、えんどうrush plant
- 株シュ、かぶstocks, stump, shares, stock
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









