Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 49 kết quả
- 凵カンopen box enclosure, open box radical (no. 17)
- 壖ゼン、ネン、あきちopen space along water
- 冲チュウ、おき、おきつ、ちゅう.する、わくoffing, open sea, rise high into sky
- 擺ハイ、ひら.くpush open
- 盱ク、ウ、コwide open eyes, to gaze in astonishment
- 蕾ライ、つぼみbud (plants, mushrooms not yet opened)
- 忻キン、よろこ.ぶrejoice, open one's heart
- 㚖コウ、タク、セキ、シャク、ジャクto come out to the open, to be known by all, glossy, shining
- 㰦キョ、コ、カ、あくびto breath with mouth open
- 挓タ、ひら.くto open out, to expand
- 捭ハイ、ハ、ヘイto open, to spread out
- 殨カイ、エ、コツ、ゴチ、ただ.れるto open an ulcer or sore
- 衩サイ、シャ、サthe open seam of a garment which allows freedom of movement
- 諬ケイ、ひら.く、さと.すto open, to begin, to explain, to inform
- 挨アイ、ひら.くapproach, draw near, push open
- 奛コウ、あき.らかopening, radiant
- 笱コウ、クbasket trap for fish, placed in the opening of a weir
- 㙊チョウ、ジョウan area of level ground, an open space, a threshing floor, arena for drill, etc.
- 矉ヒン、にら.むan angry glare, to open the eyes with anger
- 綻タン、ほころ.びるbe rent, ripped, unravel, run
- 拆タク、セキ、さく、ひらくto split apart, to break up, to open
- 睢キ、ケイ、ケ、スイ、みあ.げるgaze at, stare at, uninhibited, open eyes wide
- 橐タク、シャ、ふくろ、ふいごsack, bag opening at both ends
- 刼キョウto plunder, to rob openly
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









