Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 21 trên tổng số 45 kết quả
- 璠ハン、ボン、たまpiece of precious jade
- 瑀ウstone resembling jade, agate
- 珏カク、コクtwo pieces of jade joined together
- 璿セン、ケイ、ケfine jade
- 瑄センornamental piece of jade several
- 璦アイfine quality jade
- 玦ケツ、ケチbroken piece of jade
- 璆キュウ、ク、ユウ、ユbeautiful jade, tinkle
- 璘リンluster of jade
- 璵ヨbeautiful jade
- 珺クンbeautiful jade
- 鏘ソウ、ショウtinkling of jade or metal pendants
- 玨カクtwo pieces of jade joined together
- 玠カイlarge jade tablet used by official
- 珦キョウ、ドウ、ショウkind of jade
- 斝カ、ケ、うつわsmall jade wine cup
- 玔センgreen jade
- 珹セイ、ジョウ、たまtype of jade, pearl
- 琁セン、ケイbeautiful jade, star
- 璥ケイ、キョウa kind of jade
- 瑱テン、チン、シン、みみだまgem used as ear plug, jade earring
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









