Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 66 kết quả
- 肦フン、ハン、たか.い、わ.けるlarge head, many, high, to divide
- 䯨コウto rap, to tap, to beat, big
- 甲コウ、カン、きのえ、かぶと、きarmor, high (voice), A grade, first class
- 峨ガ、けわ.しいhigh mountain
- 亢コウ、たかぶるhigh spirits
- 堆タイ、ツイ、うずたか.いpiled high
- 敞ショウ、たか.い、ほが.らか、ひろ.い、たかしhigh and flat, broad, spacious
- 兀コツhigh & level, lofty, bald, dangerous
- 崧シュウ、シュ、スウ、そばだ.つhigh mountain, lofty, eminent
- 鍇カイ、てつhigh quality iron
- 嶠キョウhigh pointed mountain
- 瓷シ、かめhigh quality porcelain
- 嵬カイ、ギhigh and flat
- 汛シン、サン、シャ、そそ.ぐhigh water, flood tides
- 粱リョウ、あわhigh quality rice
- 崛クツ、そばだ.つ、たか.いhigh & lofty (mountains)
- 峭ショウ、きび.しい、けわ.しいhigh & steep
- 皋コウ、さつきthe high land along a river
- 龑エン、ゲンhigh and bright
- 塏カイhigh and dry place
- 沖チュウ、おき、おきつ、ちゅう.する、わくopen sea, offing, rise high into sky
- 䧧ギhigh mountains, steep, lofty
- 磪サイ、スイ、けわ.しいhigh mountain, precipitous
- 鑌ヒン、はがねhigh quality iron
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









