Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 8 trên tổng số 32 kết quả
- 勷ジョウ、ニョウ、はし.るurgent, in haste, hurriedly, help
- 活カツ、い.きる、い.かす、い.けるlively, resuscitation, being helped, living
- 濟サイ、セイ、す.む、す.ます、すく.うto help, aid, relieve, to ferry
- 㐮ジョウ、ショウ、ソウto help, to assist, to achieve, to rise
- 皿ベイ、さらdish, a helping, plate
- 攙セン、シン、サン、さ.すgive helping hand
- 龥ヤク、ユ、よ.ぶbeg, appeal for help
- 㷀ケイsolitary, alone, single, brotherless
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





