Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 49 kết quả
- 鍘サツ、ゼチsickle for cutting grass or hay
- 䔈コウ、クlush growth of grass, trees and fruits
- 丵サク、くさのむらがりthick (grass)
- 穇サン、シン、ひえdeccan grass, barnyard grass
- 茀フツ、ブチ、ホツ、ボチ、ヒovergrown with grass, weedy
- 茭ケキ、キャク、コウ、キョウ、まぐさan aquatic grass, the stalks of which are eaten as a vegetable
- 菑シ、サイ、あれちto weed grass, land under cultivation
- 蘢ロウdragon grass
- 辥セツ、セチ、つみvariety of marsh grass
- 稗ハイ、ヒ、ひえhumble, deccan grass
- 檾ケイ、キョウ、いちびgrassy plant with fibres from which cloth is made
- 葯ヤクpollen pod at tip of stamen, type of tall grass
- 薄ハク、うす.い、うす-、-うす、うす.めるdilute, thin, weak (tea), pampas grass
- 萁キ、カイ、まめがらkind of grasses, bean stocks & pods
- 乂ガイ、カイ、ゲ、おさ.める、か.るmow, cut grass, subdue
- 莛テイ、ジョウ、くきstalks of grasses, etc.
- 屮テツ、サ、ひだりてleft hand, old grass radical (no. 45)
- 螽シュウ、いなごgrasshopper
- 蚱サク、シャク、サ、シャgrasshopper, locust
- 蠜ハン、ボン、いなごgrasshopper
- 蟋シツcricket, grasshopper
- 蟖シ、けむしmoth larva, grasshopper
- 蟀シュツcricket, grasshopper
- 蚣コウ、ショウcentipede, grasshopper
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









