Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 255 kết quả
- 賁フン、ヒ、ホンdecorate
- 棻フンkind of wood from which perfume is made
- 蚡フン、もぐらもちmole
- 忿フン、いか.る、いかりbe angry
- 坌ホン、フン、ちり、なら.ぶ、あつ.まるdust, earth, bank of earth, to dig
- 枌ショウ、フン、まつ、そぎpine tree
- 氛フンair, atmosphere, weather
- 暕カン、ケン、フン
- 盼ハン、ヘン、フンlook, gaze, expect, hope for
- 湓ホン、フン、あふ.れるan affluent of the River Yangtze near Kiukiang
- 鱝フン、えい
- 捴フン、ソウ
- 玢ヒン、フン、ハン、ヘン、たま
- 棼フン、むなぎbeams in the roof of a house confused, disordered
- 濆フン、ホン、ほとり、わ.くgush forth
- 舟シュウ、ふね、ふな-、-ぶねboat, ship
- 鈖フン
- 鼢フン、もぐらもちvariety of mole
- 㖹ホン、ボン、フン
- 㞣フン、ブン
- 㤋フン
- 㩌ヒ、フン
- 㯣フン
- 㱵フン
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









