Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 66 kết quả
- 鰌シュ、シュウ、どじょうloach (fish)
- 鯀コンlarge mythical fish, proper name
- 鯤コンlarge mythical fish, roe
- 簗リョウ、やなweir, fish trap, (kokuji)
- 鰄イ、かいらぎa type of fish
- 罧リンluring fish with a bonfire
- 鮟アンangler-fish
- 鯊サ、シャ、さめ、はぜgoby (fish)
- 鯔シ、ぼら、とどmullet (fish)
- 鯒こちflathead (fish), (kokuji)
- 喁グ、ゴウ、キョウ、あぎとうthe mouth of a fish at the surface of the water, gasping for breath
- 蟫イン、タン、ドン、しみthe insect, commonly known as the silver-fish, which destroys books, clothing, etc.
- 鯑かずのこyellow fish (herring) eggs (sushi), (kokuji)
- 噞ゲン、あぎとう、はげ.しいthe movement of a fish's mouth at the surface of the water
- 笱コウ、クbasket trap for fish, placed in the opening of a weir
- 脍すminced meat or fish
- 魫シン、さかなのこthe young of fish
- 鮝ショウ、ヨウ、ふか、ひものdried fish
- 鮧イ、テイ、ダイ、シ、なまずthe sheat fish
- 鮿チョウ、ほしうおdried fish
- 鯗ショウ、ヨウ、ふか、ひものdried fish
- 鯫ソウ、ス、みごいsmall fish, small, minnow
- 鰡リュウ、ル、ぼらtype of fish, mullet
- 鱐シュク、スク、シュウ、シュ、ほしうおdried fish
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









