Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 9 trên tổng số 33 kết quả
- 畄リュウ、ル、と.める、と.まる、とど.めるfasten, halt, stop
- 締テイ、し.まる、し.まり、し.める、-し.めtighten, tie, shut, lock
- 帔ヒ、ふくろskirt, long robe for women, having no sleeves and fasten down the front
- 拴セン、えら.ぶbind with rope, fasten
- 縺レン、もつ.れるtangle, knot, fasten, fetter
- 鞐こはぜclamp, fastener, (kokuji)
- 繫ケイ、つな.ぐ、かか.る、か.けるattach, connect, unite, fasten
- 綁ホウ、しばるbind, tie, fasten
- 旘シ、のぼりpennon, flag, to fasten
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









