Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 11 trên tổng số 35 kết quả
- 霏ヒ、もやfalling rain or snow
- 簌ソク、ふる.い(of flower petals) falling
- 蘀タク、ジャク、おちばfalling leaves and barks
- 霤リュウ、あまだれraindrops falling from the eaves, eaves
- 霾バイ、つちふるwind-blown dust falling like rain
- 蹱ショウ、シュ、チョウ、チュ、ためら.うto stagger along, to fall
- 霝レイ、リョウdrops of rain, to fall in drops
- 篏カン、は.める、は.まる、あなinlay, set in, fall into, rugged
- 頖ハン、わかつZhou dynasty school, disperse, fall apart
- 萊ライ、リ、あかざ、あれわ、こうがいgoosefoot, weed, fallow field
- 隮セイ、サイ、のぼ.るto rise up, rainbow, to fall
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).





