Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 78 kết quả
- 皙シャク、セキ、しろ.いclear
- 朗ロウ、ほが.らかclear, bright, distinct
- 皓コウ、しろ.い、ひか.る、あきら、てるwhite, clear
- 澄チョウ、す.む、す.ます、-す.ます、きよlucidity, be clear, clear, clarify
- 昶チョウ、あきらlong day, clear
- 炯ケイ、キョウ、あきらか、かまlight, clear
- 確カク、コウ、たし.か、たし.かめるassurance, firm, tight, hard
- 冏ケイ、キョウ、ソウ、あきらかlight, clear, bright
- 湜ショク、ジキ、きよ.いtransparent, clear
- 湛タン、チン、ジン、セン、しず.むfill, wear (a smile), clear, pure
- 倬タクlarge, clear, remarkable
- 囧ケイ、キョウ、ソウ、あきらかlight, clear, bright
- 曉キョウ、ギョウ、あかつき、さと.る、あきdawn, daybreak, clear, explicit
- 啠テツ、さとい、あき.らか、し.る、さば.くphilosophy, clear
- 嚞テツphilosophy, clear
- 朙メイ、ミョウ、ミン、あ.かり、あか.るいbright, clear, intelligent, light
- 烱ケイ、キョウ、あきらかlight, clear
- 晳セキ、シャク、あき.らかfair, white, clear, discriminate
- 爽ソウ、あき.らか、さわ.やか、たがうrefreshing, bracing, resonant, sweet
- 顯ケン、あきらか、あらわ.れるmanifest, display, evident, clear
- 㬚テツ、テチlight, bright, clear
- 皜コウwhite, bright, clear, pure
- 皦キョウ、しろ.いbright white, bright, clear
- 皭シャク、ザク、ショウ、しろ.いwhite, bright, clear, clean
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









