Từ điển Kanji tiếng Nhật
Tìm kiếm theo ký tự, âm đọc, hoặc nghĩa tiếng Anh.
Kết quả
Hiển thị 24 trên tổng số 117 kết quả
- 沫マツ、バツ、あわ、しぶき、つばきsplash, suds
- 魃ハツ、バツ(god of) drought
- 秣マツ、バツ、まぐさ、まぐさかうfodder
- 戰セン、いくさ、たたか.う、おのの.く、そよぐwar, fighting, battle
- 蝗コウ、いなご、ばったlocust
- 靺マツ、バツleather tabi, Tungusic tribe
- 拔バツ、ハイ、ぬ.く、ぬ.ける、ぬ.かすextract, pull out, pilfer, quote
- 眜バツ、マチ、ベツ、メチ、くら.い
- 帕バツ、メチ、ハ、ヘ、ハクturban, kerchief, veil, wrap
- 㑻バツ、マチ
- 㒝ベツ、メチ、バツ、マチ
- 㧞バツ、ぬく
- 㨸バツ、マチ
- 㩢ベツ、メチ、ベイ、メイ、バツ
- 㶬バツ、マチ
- 䀛バイ、メ、バツ、マチ、ブツ
- 䀣ヒ、ビツ、ミチ、バツ、マチ
- 䍪マチ、バツ、マツ
- 䏞バツ、マチ
- 䟦バツ、おくがき
- 䬿ビ、ミ、バツ、マチ
- 䯦バツ、マチ
- 䱅バツ、マチ、ベツ、メチ
- 䴲バツ、マチ
Bộ kanji
Kanji JLPT
Kanji theo cấp độ gần đúng của Kỳ thi Năng lực Nhật ngữ (JLPT), từ N5 (dễ nhất) đến N1 (khó nhất).
Kanji nâng cao của Doknya
Kanji không có cấp JLPT, được nhóm theo tần suất sử dụng và độ phức tạp.
Kanji Kyōiku
Danh sách kanji theo cấp lớp do Bộ Giáo dục Nhật Bản công bố.
Kanji Jinmeiyō
Kanji được sử dụng cho tên riêng tại Nhật Bản
Biến thể Kanji Jinmeiyō
Các dạng biến thể của kanji jōyō, dùng cho tên riêng tại Nhật Bản
Dữ liệu từ điển, phân loại, thứ tự, và thứ tự nét được lấy từ các nguồn sau: KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); Unicode Unihan (Unicode License); KanjiVG (CC BY-SA 3.0); JLPT Resources (CC BY); Kanji Usage Frequency (CC BY 4.0).









